Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Quần áo mới, mặc cho người chết trước khi khâm liệm — Quần áo mua tặng người khác.
Từ điển phổ thông
áo tặng cho người chết
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Chỉ ngựa xe, khăn áo tống tặng cho người chết.
3.
(Danh) Phiếm chỉ áo quần, vật phẩm đem tặng cho người sống. ◇Tây Kinh tạp kí 西京雜記: “Triệu Phi Yến vi hoàng hậu, kì nữ đệ tại Chiêu Dương điện dị Phi Yến thư viết: Kim nhật gia thần, ..., cẩn thướng tùy tam thập ngũ điều, ..., bao quát mạo, y, quần, bị, chẩm, thủ sức, phiến, lô, hương, tịch, đăng đẳng” 趙飛燕為皇后, 其女弟在昭陽殿遺飛燕書曰: 今日嘉辰, ..., 謹上襚三十五條, ..., 包括帽, 衣, 裙, 被, 枕, 首飾, 扇, 爐, 香, 席, 燈等 (Quyển nhất) Triệu Phi Yến làm hoàng hậu, em gái ở điện Chiêu Dương viết thư cho Phi Yến: Hôm nay ngày tốt, ..., kính dâng lễ vật ba mươi lăm thứ, ..., gồm có: mũ, áo, xiêm, chăn, gối, thủ sức, quạt, lò, hương, chiếu, đèn.
4.
(Danh) Tức là dây, đai.
6.
(Danh) § Cũng như “tùy” 旞.
Từ điển Thiều Chửu
Cái áo tặng cho người chết.