Significations
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đáp liên (tay nải)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Đáp liên (tay nải)
Etymology: lián
Nôm Foundation
ví tiền gập lại đeo bên thắt lưng
Mots composés3
rối ren•đường viền bằng ren•đáp liên
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: lián