Significations
Từ điển phổ thông
áo trấn thủ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Áo trấn thủ (cộc tay).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chăn nhỏ, mền nhỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy loại túi: Đáp bao (ruột tượng); Đáp liên (tay nải: túi đeo vai)
Etymology: dā
Nôm Foundation
đai; khố; túi, bao
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 撘:đắp
Etymology: F2: y衤⿰答 → 荅 đáp
Exemples
Mots composés3
đáp liên•đáp liên•bối đáp