Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo đơn (một loại vải) — Áo tay dài.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mép phía dưới áo quần: Hiếu phục không may gấu; Giật gấu vá vai (lấy vải ở gấu mà vá chỗ rách ở vai!)
Etymology: Hv y ½ cấu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :gấu
Etymology: F2: y 衤⿰冓 cấu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gấu áo
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
(Chưa có giải nghĩa)
Mots composés3
gấu áo•gấu quần•lai gấu quần xuống một đốt