Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái khố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Quần: Đoản khố (quần cụt); Khố đâu (túi quần); Khố sái (xái) (quần lót cho đàn ông); Khố yêu (vòng thắt lưng)
Etymology: kù
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 褲
Nôm Foundation
quần dài, quần
Mots composés2
nội khố•vịnh khố