Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gom lại. tụ lại nhiều — Một nghĩa khác là giảm đi, bớt đi. Xem Bầu đa ích quả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gom lại. Tụ lại, cũng đọc Bầu. Td: Phầu tập ( gom tụ lại ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Bầu
2.
Giảm bớt: Phầu đa ích quả (bớt bên có nhiều, giúp bên có ít)
Etymology: póu
Từ điển phổ thông
tụ lại
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bầu liễm (thu tiền góp của)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bảo lãnh: Bầu chủ
2.
Giảm bớt: Bầu đa ích quả (bớt bên nhiều cho bên ít)
3.
Tụ họp: Bầu liễm (thu tiền góp của)
4.
Người chiêu nhân tài để lập đoàn: Ông bầu gánh hát
Nôm Foundation
thu thập, tập hợp; khen ngợi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bâu áo
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
biệu lại
Mots composés6
bâu vào•bầu liễm•bầu tập•bâu áo bu•bầu đa ích quả•bầu liễm vô yếm