Significations
Từ điển phổ thông
xắn vạt áo lên
Từ điển trích dẫn
(Động) Xắn vạt áo lên (để tiện cầm, nắm, ôm, giữ... bằng tay).
Từ điển Thiều Chửu
Xắn vạt áo lên, vắt vạt áo lên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thắt vạt áo lên. Giắt, cài vạt áo cho cao lên.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Xắn (vắt) vạt áo lên.