Significations
Từ điển phổ thông
1.
bên ngoài
2.
tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu
3.
tờ biểu
4.
họ ngoại
5.
gương mẫu, chuẩn mực
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Áo ngoài.
12.
(Danh) Họ “Biểu”.
14.
19.
(Động) Trang hoàng, tu bổ sách vở, tranh họa. § Thông “phiếu” 裱.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Lối văn biểu, là một thể văn bày tỏ tấm lòng kẻ dưới với người trên, như văn tâu với vua, với thần thánh đều gọi là biểu cả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái áo ngoài — Bên ngoài. ở ngoài — Cái ngọn — Cái nêu — Cái bảng ghi chép để nhận biết — Cái đồng hồ — Tờ tâu dân vua đọc — Tên người tức Nguyễn Biểu, người xã Bình Hồ, huyện Trị La, tỉnh Nghệ An, bắc phần Việt Nam, đậu Thái Học, sinh đời Trần, làm quan tới chức Điện tiền thị ngự sử, để lại một số thơ Nôm, chép trong Nghĩa sĩ truyện của Hoàng Trừng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sớ dâng lên vua: Biểu tấu
2.
Mặt ngoài: Do biểu cập lí; Biểu thổ (topsoil)
3.
Để lộ ra: Phát biểu
4.
Gương mẫu: Biểu suất
5.
Bảng kê: Thời khoá biểu
6.
Máy đo nhiệt độ
7.
Đồng hồ: Thủ biểu
8.
Anh em họ: Biểu đệ
Etymology: biǎo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tờ tâu bày dâng lên vua chúa.
Etymology: A1: 表 biểu
Từ điển Trần Văn Chánh
8.
(cũ) Tờ sớ dâng lên vua, tờ biểu, bài biểu.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
thằng bíu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thời khoá biểu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bẹo tai; bẹo nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chim chèo bẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kẹp mạnh giữa hai ngón tay: Bẹo tai
Etymology: (Hv biểu; bạo) (thủ bạo)
Bảng Tra Chữ Nôm
vếu váo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Vạn
2.
Bẻ cho lệch: Vẹo đầu vẹo cổ; Bị vẹo lưng
3.
Lệch, méo: Vẹo vọ
Etymology: Hv biểu; biểu khúc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sưng to: Sưng vếu
Etymology: Hv biểu
Nôm Foundation
biểu hiện, thể hiện, bày tỏ
Bảng Tra Chữ Nôm
vẹo vọ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại chim: Chèo bẻo
Etymology: Hv biểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chà bẻo: loài chim lông đen, đuôi chẻ ra hai nhánh (nay gọi là chèo bẻo).
Etymology: C2: 表 biểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đặt lên nơi cao cho mọi người thấy mà sợ.
Etymology: C2: 表biểu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vắt vẻo: quanh co uốn éo.
Etymology: C2: 表 biểu
Exemples
Mots composés71
biểu bạch•biểu suất•biểu đạt•biểu dương•biểu tự•biểu quyết•biểu hiện•biểu tình•biểu tỉ muội•biểu lộ•biểu đồ•biểu quyết•biểu trượng nhân•biểu tử•bẻo lẻo•biểu kí•biểu yết•biểu hiện•biểu lí•đại biểu•biểu chương•biểu huynh đệ•biểu cách•biểu chương•biểu diễn•biểu tôn•biểu trưng•biểu minh•biểu diện•biểu đạt