Significations
Từ điển phổ thông
1.
bảo vệ, phòng giữ
2.
nước Vệ
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Thừa thị, thị phụng.
3.
(Động) Che, đóng.
4.
(Danh) Tên một nước thời Chu.
8.
(Danh) Lông mao bên cạnh mũi tên.
10.
(Danh) Chân tay, tứ chi.
11.
(Danh) Tên khí “vệ” 衛 (đông y).
13.
(Danh) Tên sông.
14.
(Danh) Họ “Vệ”.
15.
(Tính) Sắc, nhọn. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Xạ giả hãn ô hào chi cung, loan Kì vệ chi tiễn” 射者扞烏號之弓, 彎棋衛之箭 (Nguyên đạo 原道) Người bắn chim cầm cánh cung cứng (ô hào), giương mũi tên nhọn (đất Kì làm ra). § Theo một truyền thuyết: “Ô hào” 烏號 chỉ cây dâu tang chá, lấy cành làm cung rất chắc. Đất “Kì” 棋 sản xuất một loại tên rất tốt.
16.
(Tính) Tốt, đẹp. § Thông 禕.
17.
§ Cũng viết là 衞.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ 衞.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Toán quân 500 người gọi là một Vệ, theo chế độ binh bị Trung Hoa thời cổ. Đoạn trường tân thanh : » Quân trung gươm lớn dáo dài, Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi « — Che chở giữ gìn. Td: Hộ vệ — Tên một nước chư hầu đời nhà Chu, đất cũ thuộc tỉnh Hà Bắc ngày nay.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gìn giữ: Bảo vệ; Vệ binh; Vệ sinh; Vệ sĩ (kẻ lo gìn giữ một nhân vật cho an toàn)
2.
Mấy cụm từ: Vệ tinh (thiên cầu quay quanh hành tinh); Khí tượng vệ tinh (thiên cầu nhân tạo giúp dò khí tượng); Vệ tinh quốc (nước nhỏ chịu thần phục)
3.
Họ
Etymology: wèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 衞.
Nôm Foundation
bảo vệ, phòng vệ, giữ gìn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bảo vệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trở thành: Về già
2.
Yên ủi: Vỗ về
3.
Bàn tới vấn đề
4.
Trở lại chỗ cũ: Cóc chết ba năm quay đầu về núi
Etymology: Hv vệ; vệ; thủ vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ hướng không gian nhằm tới.
2.
Vỗ về: an ủi, săn sóc.
3.
Trỏ hướng quy thuộc.
4.
Như 𱸳:về
Etymology: C2: 衛 vệ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đi về, về già
Exemples
Buồn bã hầu về, mặt trời đã ngậm núi vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30b
Thiên hạ về nhà Sở khả ngồi mà kể lấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 5a
Mots composés27
bảo vệ•vệ binh•vệ sinh•vệ tống•vệ uý•vệ sĩ•vệ đường•vệ đội•vệ tinh•bệ vệ•oai vệ•trân vệ•cận vệ•tinh vệ•thị vệ•giấy vệ sinh•tự vệ•cấm vệ•hộ vệ•hãn vệ•tinh vệ điền hải•hãn vệ•cẩm y vệ•bảo gia vệ quốc•sốc phản vệ•cá nhân vệ sinh•công cộng vệ sinh