Significations
Từ điển phổ thông
sở quan
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Nha”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chỗ quan làm việc — Một âm là Ngữ. Xem Ngữ.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Nhà quan ở, nhà làm việc quan, chỗ tra xử việc kiện thưa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Văn phòng chính phủ (đời xưa): Nha môn; Nha môn bát tự khai, Hữu lí vô tiền mạc tiến lai (cửa quan mở chữ bát; có lí mà không có tiền thì chớ tìm đến); Nha dịch: Nha lại
Etymology: yá
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nha lại, nha sở
Nôm Foundation
công chức; nơi ở chính thức
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi. Từ nơi này tới nơi khác — Một âm là Nha.
Mots composés9
nha tướng•nha dịch•nha lại•nha môn•sai nha•Phong Nha•báo nha•bài nha•quan nha