Significations
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **hấn** 釁.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bôi máu tế vật vào đồ thờ ngỏ ý sắp gây sự
2.
Mối hận: Tầm hấn (lo trả thù); Khiêu hấn (muốn gây chuyện)
3.
Khe hở: Vô hấn khả thừa (không sơ hở)
4.
Không tổn hại gì: Không hề hấn gì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hề hấn
Nôm Foundation
cúng tế các dụng cụ bằng cách bôi máu; rạn nứt
Mots composés1
khiêu hấn