喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
蠣
U+8823
20 traits
Hán
Rad:
虫
Simp:
蛎
lệ
lị
切
Significations
lệ
(6)
Từ điển phổ thông
(xem: mẫu lệ
牡
蠣
,
牡
蛎
)
Từ điển trích dẫn
(Danh)
§
Xem “mẫu lệ”
牡
蠣
.
Từ điển Thiều Chửu
Mẫu lệ
牡
蠣
con hầu, vỏ nó gọi là lệ phòng
蠣
房
, thịt gọi là lệ hoàng
蠣
黃
, người phương nam lại gọi là hào
蠔
. Tục gọi là hào sơn
蠔
山
, vỏ nung vôi gọi là lệ phấn
蠣
粉
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con hào. Con sò. Cũng gọi là Mẫu lệ
牡
蠣
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mẫu lị (con sò)
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem
牡
蠣
[mưlì] (bộ
牛
).
lị
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con sò: Mẫu lị
Etymology: lì
Nôm Foundation
ngọc trai
Mots composés
2
蠣黄
lệ hoàng
•
牡蠣
mẫu lệ