Significations
hào
Từ điển phổ thông
con sò, con hàu
Từ điển trích dẫn
(Danh) Con hàu. § Xem chữ “lệ” 蠣.
Từ điển Thiều Chửu
Con hầu. Xem chữ lệ 蠣.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ve đực.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
con hào (con hàu)
2.
con hàu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên chung các thứ sò hến, nhất là “oyster”: Mổ hào; Dầu hào
2.
Con sò hầu (oyster): Hào du (dầu sò)
3.
Còn âm Nôm là Hầu*
Từ điển Trần Văn Chánh
(động) Sò, hà, hàu.
hầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Hào, Hàu* (sò có vỏ quăn)
Nôm Foundation
con hàu
hàu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hầu (âm khác của Hào, Hàu (một loại sò có vỏ quăn))
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Hào; Hầu* loại sò có vỏ quăn
Etymology: Hv hào
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sinh vật thuộc loài trai, sống ở biến và cửa sông, vỏ xù xì, hay bám chặt vào đá.
Etymology: A2: 蠔 hào
Exemples
Mots composés1
con hào