Significations
Từ điển phổ thông
con cua
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Con cua.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con cua.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con cua.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con giải (tên một loại rùa lớn)
Từ điển Trần Văn Chánh
(Con) cua. Cv. 蠏.
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
giải
Nomfoundation
cua, brachyura
Mots composes4
giải nhãn•chòm sao Cự Giải•bàng giải•hà binh giải tướng