Significations
Từ điển phổ thông
giun kim, lãi kim
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Giun kim, sán kim.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Một thứ giun nhỏ ở trong ruột.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con giun, con lãi trong ruột người.
Bảng Tra Chữ Nôm
nhiêu (giun nhỏ trong ruột)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nghêu, hến
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
1.
nghêu
2.
ngoèo
Nomfoundation
giun đường ruột
Mots composes2
con nghêu•ngoằn ngoèo