喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
蟫
U+87EB
18 traits
Hán
Rad:
虫
dâm
tầm
đàm
切
Significations
dâm
(2)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Con mọt (thích ở chỗ tối, ngậm nhấm sách, quần áo).
§
Còn gọi là: “bạch ngư”
白
魚
, “bính ngư”
蛃
魚
.
2.
Một âm là “tầm”. (Phó) “Tầm tầm”
蟫
蟫
: (1) Dựa vào nhau, theo sau, tương tùy. (2) Ngọ nguậy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con rận, hút máu người, hay núp trong kẽ quần áo.
đàm
(3)
Từ điển phổ thông
con giòi cá
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con sâu, con giòi cá.
2.
Một âm là tầm. Tầm tầm
蟫
蟫
. Con sâu ngọ nguậy.
Từ điển Trần Văn Chánh
Con giòi cá.