Significations
đế
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cầu vồng. Mống trời.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con giải (tên một loại rùa lớn)
giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rùa truyền kì rất lớn và dữ: Con giải
Etymology: (Hv giải)(trùng đái; trãi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cua to ở biển.
Etymology: F2: trùng 虫⿰帶 đái
Nôm Foundation
cầu vồng
Exemples
Mots composés2
đế đông•con giải