Significations
Từ điển phổ thông
1.
tan ra
2.
hoà tan
3.
lưu thông
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi lửa bốc lên — Hoà hợp. Chẳng hạn Dung hợp — Rất sáng. Sáng chói — Thông suốt — Nóng chảy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trộn lẫn: Dung hợp
2.
Chất đặc gặp nóng chảy lỏng: Dung hoá; Dung điểm (độ nóng làm chảy lỏng); Dung lư (lò đúc); Tuyết dĩ khai dung hoá (tuyết đã bắt đầu chảy lỏng)
Etymology: róng
Nôm Foundation
tan chảy, hòa quyện; hòa hợp
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Hơi lửa bốc lên tiêu tán.
8.
§ Ghi chú: Cũng đọc là “dong”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Hoà đều, dung thông, lưu thông, hai vật khác nhau mà hoà tan với nhau làm một đều gọi là dung. Như thuỷ nhũ giao dung 水乳交融 nước với sữa hoà lẫn với nhau. Hai bên cùng thấu tỏ thông nhau gọi là thông dung 通融. Người không câu nệ, chấp trước gọi là viên dung 圓融. Nay gọi giá cả các của cải là kim dung 金融 cũng là nói theo cái nghĩa lưu thông cả. Cũng đọc là chữ dong.
Từ điển Trần Văn Chánh
Mots composés6
dung hoá•dung hợp•dong hoà•dung hội quán thông•dung vị nhất thể•kim dung