Significations
hồ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bươm bướm: Hồ điệp
Etymology: hú
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con hà (con hến); khoai hà; hà hiếp; hà tiện
Nôm Foundation
con bướm
hà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hồ điệp
Mots composés1
hồ điệp