Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài ve sầu cực lớn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con dện (con nhện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con rết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trùng Hv: Tri thù
2.
Còn âm là Dện*
Etymology: (trùng diện)(trùng diện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bọ nhỏ, có tám chân, thở bằng phổi, thường chăng tơ bắt mồi.
Etymology: F2: trùng 虫⿰面 diện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn gọi là Nhện*
2.
Côn trùng Hv: Tri thù: Con dện chăng tơ
Etymology: Hv trùng diện
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con nhện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Côn trùng (Hv Tri thù): Mạng rện tứ tung
2.
Còn âm Nhện* ; Dện*
Etymology: Hv trùng diện
Nôm Foundation
một loại ve lớn
Exemples
Nền vũ tạ nhện giăng cửa mốc. Thú ca lâu dế khóc canh dài.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 3a
Tò vò mà nuôi con nhện, ngày sau nó quện (quến) nhau đi.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 14a
Mots composés3
mạng nhện•con nhện dện•màng nhện