Significations
nhặng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ruồi xanh, loài ruồi to (bay kêu om tai).
Etymology: A2: 蠅 → 蝇 dăng
dăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dăng phách (vỉ đập ruồi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con ruồi; con nhặng: Dăng phách (vỉ đập ruồi)
2.
Mấy cụm từ: Dăng dầu (nhỏ bằng đầu ruồi); Dăng đầu tiểu giai (viết – chữ Hán – nhỏ li ti); Dăng đầu tiểu lợi (lời không bao nhiêu); Dăng doanh cẩu (bộ khuyển) cẩu (bộ thảo) (tìm tư lợi không biết xấu)
Etymology: yíng
Nôm Foundation
ruồi
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蠅