Significations
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con cáy: Bành kì
2.
Vật bò sát: Kì nhông
Nôm Foundation
một loại cua; giun, đỉa
Từ điển phổ thông
con vắt, con đỉa
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cà cuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cắc kè (loại thằn lằn biến đổi mầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trùng cho hương: Cà cuống
Etymology: Hv trùng kì
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kì (trứng rận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loài thằn lằn biết đổi màu: Cắc kè
Etymology: Hv trùng kì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cắc kè: còn gọi là tắc kè, loài bò sát có chân, mình có vảy, thường sống trong bờ bụi cây lá.
Etymology: F2: trùng 虫⿰其 kỳ
Exemples
Mots composés4
cà cuống•bành kì•bàng kì•bành kì