Significations
chấn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rung động, như chữ Chấn 振.
thằn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thằn lằn: Như __
Etymology: F2: trùng 虫⿰辰 thần
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thằn lằn
Mots composés1
thằn lằn
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: trùng 虫⿰辰 thần