Significations
thục
Từ điển phổ thông
1.
con ngài
2.
đất Thục, nước Thục
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con ấu trùng của loài bướm — Tên nước thời Tam quốc — Tên đất, tức tỉnh Tứ Xuyên. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành: » Đất Lũng Thục lăn vào nơi hiểm cố «.
Bảng Tra Chữ Nôm
nước Thục
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nước của Lưu Bị đời Tam quốc (221-263)
2.
Tên [tục truyền: Thục đế tức Vọng đế mất nước lo buồn mà chết hoá ra con đỗ quyên (chim quốc) ra rả đòi lại nước; nhớ nước đau lòng con quốc quốc]
3.
Từ nước Thục: Thục quỳ (hoa hollyhock: Althea rosea)
4.
Tên tỉnh Tứ Xuyên
Etymology: shǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Ấu trùng của con bướm
2.
(văn) Cô độc
3.
(văn) Đồ thờ
4.
[Shư] Nước Thục (thời xưa ở Trung Quốc)
5.
[Shư] Tỉnh Tứ Xuyên (Trung Quốc) (gọi tắt).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc
xọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lỏng lẻo: Xọc xạch
2.
Tượng thanh: Điếu cày kêu xọc xọc
3.
Đút vào; Thọc: Xọc tay vào túi quần
Etymology: Hv thục
Nôm Foundation
tên nước thời xưa
Mots composés9
Thục Phán•thục khuyển phệ nhựt•ba thục•lũng thục•bão thục•hạnh thục ca•ba sơn thục thuỷ•đắc lũng vọng thục•nhạc bất tư thục