Significations
ri
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ri tượng, ri cá (rắn nước không độc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại rắn nước không độc: Ri tượng; Ri cá
Etymology: Hv trùng di
dơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Động vật có vú biết bay: Dơi bắt muỗị Dơi Hv: Biển bức, mà Bức có âm là Fú, cho nên hình dơi là biểu tượng "Phú" quý
Etymology: (Hv trùng di)(trùng giai; khuyển di)(khuyển giai)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài thú nhỏ giống chuột, nhưng có cánh bằng màng da, thường bay đi kiếm ăn vào ban đêm.
Etymology: F2: trùng 虫⿰夷 di
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con dơi
Exemples
dơi
“Biển bức” hiệu là cái dơi. Chẳng hay làm tổ, những chui ống nhà.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 56b
Mênh mang ngoài bể Nam Minh. Mặc mình làm chuột, mặc mình làm dơi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 58a
Mots composés1
con dơi