Significations
Từ điển phổ thông
con dế
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khúc khúc (con dế mèn); khúc thiện (con giun đất)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con dế mèn: Khúc khúc
2.
Con giun đất: Khúc thiện
Etymology: qū
Nôm Foundation
dế; sâu
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: qū