Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con cua; cua gái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con giải: Mu cua
2.
Cụm từ: Cua đinh (* ba ba mu mềm; * thứ mụn độc)
3.
Lôi cuốn: Cua gái
Etymology: (trùng cộ..)(trùng qua; giải)
Nôm Foundation
dế
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
(Chim gỗ mắc trên khung cửi, đẽo theo hình con cò.)
2.
Chim gỗ mắc trên khung cửi, đẽo theo hình con cò.
Etymology: F2: trùng 虫⿰孤 → 瓜 cô