Significations
chú
Từ điển phổ thông
1.
con mọt
2.
vật bị mọt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Con mọt khoét.
2.
Vật gì bị sâu mọt cắn cũng gọi là chú.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con mọt gỗ — Bị mọt ăn.
Bảng Tra Chữ Nôm
chú trùng (con mọt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bị mọt: Chú xỉ (răng sâu)
2.
Con mọt: Chú trùng
Etymology: zhù
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con châu chấu
chấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên trùng: Châu chấu
2.
Mấu nhô ra: Chấu này không hợp lỗ cắm
Etymology: (Hv chú)(trùng triệu; trùng sửu)(trùng châu; trùng tấu)
Nôm Foundation
côn trùng ăn sách, quần áo
Mots composés1
chú xỉ