Significations
Từ điển Thiều Chửu
Trứng kiến, ngày xưa dùng làm món ăn.
Nôm Foundation
trứng kiến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài giun đốt, sống dưới nước, hay bám hút máu sinh vật khác.
Etymology: F2: trùng 虫⿰底→ 氐 để
Từ điển Trần Văn Chánh
Trứng kiến.