Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
do diên (con cuốn chiếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con cuốn chiếu: Do diên
Etymology: yóu
Nôm Foundation
rết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chục diên (con cuốn chiếu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con cuốn chiếu: Chục diên
Etymology: yóu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bò sát có chân, toàn thân bọc trong vỏ cứng, bò chậm, sống lâu.
Etymology: F2: trùng 虫⿰由 do
Exemples
Mots composés3
du diên•do diên•diên du