Significations
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con sâu. Loài sâu — Ngu, đần như chữ Si 癡 — Khinh lờn — Chê cười — Xấu xí.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
suy (ngu si)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sân si
Từ điển phổ thông
ngây ngô
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh Tên một giống côn trùng.
Bảng Tra Chữ Nôm
xỉ mũi
Nôm Foundation
sâu; ngu dốt, thô lỗ; cười
Bảng Tra Chữ Nôm
bán sỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngu si (cổ văn)
Etymology: chī
Bảng Tra Chữ Nôm
xi (ngây ngô)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mua bán hàng ở lượng lớn (tiếng Nam)
2.
Mua bán hàng ở lượng nhỏ (tiếng Bắc)
Etymology: Hv ½ si
Mots composés1
si vưu