Significations
Từ điển Thiều Chửu
Xem chữ ngô 蜈.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Con rết: Ngô công
Etymology: gōng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
con còng
Nôm Foundation
rết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngô công (con rết)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài giáp xác, có càng, nhỏ hơn cua.
Etymology: F2: trùng 虫⿰公công
Exemples
Mots composés1
ngô công