Significations
hồng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cầu vồng — Cái cầu — Một âm khác là Hống. Xem Hống.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cầu vồng: Khí quán trường hồng (hăng say trùm cầu vồng: rắp tâm hi sinh vì đại cục)
2.
Uốn vồng: Hồng hấp quản (siphon: vòi giúp chuyển chất lỏng)
Etymology: hóng
Từ điển Trần Văn Chánh
(thiên) Cầu vồng.
Nôm Foundation
cầu vồng
hống
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Hống 港, trong từ ngữ Hống động — Một âm là Hồng. Xem Hồng.
vồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cầu vồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vòm ánh sáng Hv Hồng: Cầu vồng
Etymology: Hv hồng; kim vong
Mots composés7
vồng khoai•cầu vồng•cao vồng lên•phong hồng•nghê hồng đăng•cầu 𡨸異體常﨤𥪝歷史 Chữ dị thể vồng•nghê hồng