Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cong: Cù quăm cù queo
2.
Cù lần (* vật leo cây rất chậm; * đứa ngu)
3.
Hình dáng tiều tụy: Củ rủ cù rù
4.
Gãi cho nhột: Cù lét
Etymology: cầu; cù; cơ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cù lét; cù rù
Nôm Foundation
trứng rận, trứng chấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cơ (trứng rận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kì (trứng rận)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trứng rận
2.
Còn âm là Cơ, Kỉ
Etymology: jǐ
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蟣