Significations
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên loài rắn độc. Đầu hình tam giác — Một âm là Trùng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
Từ điển phổ thông
loài sâu bọ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Trùng 蟲 — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Trùng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Trùng giao (keo pha dầu bóng: shellac); Trùng thảo (dược chất Cordyceps sinensis)
2.
Con sâu: Trùng tử; Trùng trãi (cổ văn); Trùng nha (sâu răng)
Etymology: chóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài sâu bọ.
Etymology: A1: 蟲 → 虫 trùng
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Loài thú rừng.
2.
Sâu róm;
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
côn trùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chập chùng (trập trùng); chùng chình
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dài: Áo chùng quá
2.
Không căng: Dây chùng rồi
Etymology: (Hv trùng)(miên dụng)(miên chung)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chòng chành (tròng trành): lắc lư, nghiêng ngả.
Etymology: C2: 虫 trùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tròng trành (chòng chành): lắc lư, nghiêng qua nghiêng lại.
Etymology: C2: 虫 trùng
Exemples
Mots composés6
vi trùng•sát trùng•côn trùng•thao trùng•ấu trùng•côn trùng