Significations
Từ điển phổ thông
vằn con hổ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Vằn con hổ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Vằn con hổ, vằn con vện.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vằn ở lông cọp — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con hổ, hổ cốt; hùng hổ
Từ điển Trần Văn Chánh
Vằn con hổ, vằn.
Nomfoundation
con hổ; Khang Hy căn bản 141