Significations
Từ điển phổ thông
nhúng xuống nước
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Chấm, thấm (vào trong chất bột, lỏng hoặc sền sệt). ◎Như: “trám tương” 蘸醬 chấm tương. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trí Thâm đại hỉ, dụng thủ xả na cẩu nhục trám trước toán nê khiết: nhất liên hựu khiết liễu thập lai oản tửu” 智深大喜, 用手扯那狗肉蘸著蒜泥喫: 一連又喫了十來碗酒 (Đệ tứ hồi) (Lỗ) Trí Thâm mừng lắm, lấy tay xé thịt chó chấm tương tỏi ăn, một chặp uống hết mười bát rượu.
3.
(Danh) Dịch trạm. § Dùng như “trạm” 站.
4.
§ Ta quen đọc là “tiếu”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Chấm, thấm nước, cho vật gì vào nước thấm cho ướt gọi là trám. Ta quen đọc là chữ tiếu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhúng nước. Ngâm nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trám răng; cây trám
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
trám
Nomfoundation
nhúng (bàn chải); tái hôn
Mots composes3
trám một cái lỗ•trám thuyền•trám bút