Significations
Từ điển phổ thông
sum sê, xanh tươi, tốt tươi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xanh tươi: Lung thông
Etymology: lóng
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
cỏ lùng (loại cỏ hay phá lúa)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Loài cây cỏ rất nhỏ hay đóng theo cây đá, hoặc nổi trên mặt nước.
Nôm Foundation
cỏ cao; thực vật thủy sinh
Đại Nam Quấc âm tự vị
Loại cỏ hay phá lúa.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rong rêu
Mots composés1
cỏ lùng