Significations
Từ điển phổ thông
rong, rêu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Rong, rau bể, tên gọi tất cả các thứ cỏ mọc ở dưới nước.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loại rau mọc dưới nước, thời cổ dùng làm món cúng — Loại rong rêu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tang (tên loại cây), tang sức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên các thuỷ thảo
2.
Rong: Tảo loại thực vật (algae)
3.
Chải chuốt câu văn: Tảo sức (cổ văn)
Etymology: zǎo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại rau ở bờ bãi (cũng như rau tần), người bình dân hay hái ăn.
Etymology: A1: 藻 tảo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
rực rỡ, lộng lẫy; tảo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẹp cách công phu: Tang sức
2.
Tên loại cây
Etymology: zǎo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tần tảo
Exemples
Mots composés5
tảo xoắn•tần tảo•tảo đỏ•tảo tần•hải tảo