Significations
tạ
Từ điển phổ thông
1.
nhờ vào, trông cậy vào
2.
vin cớ, mượn cớ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Tạ”.
12.
Một âm là “tịch”. (Động) Cống hiến, dâng.
13.
(Động) Luyến tiếc, cố niệm.
14.
(Động) Dùng dây, thừng... để trói buộc.
15.
(Động) Đạp, xéo, chà đạp. § Thông “tịch” 籍. ◇Sử Kí 史記: “Thái hậu nộ, bất thực, viết: Kim ngã tại dã, nhi nhân giai tịch ngô đệ, lệnh ngã bách tuế hậu, giai ngư nhục chi hĩ” 太后怒, 不食, 曰: 今我在也, 而人皆藉吾弟, 令我百歲後, 皆魚肉之矣 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Thái hậu nổi giận không ăn, nói: Nay ta còn sống mà người ta đều chà đạp em của ta, khi ta trăm tuổi rồi thì họ ăn thịt nó mất.
17.
(Tính) Nhiều, thịnh.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái chiếu.
2.
Chiếu để nằm, nên có khi dùng chữ tạ có nghĩa là nằm.
5.
Ví thể. Dùng làm trợ từ.
6.
Mượn, nhờ.
7.
Một âm là tịch. Giẫm, xéo.
8.
Cùng nghĩa với chữ tịch 籍.
9.
Họ Tạ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dựa vào — Nhờ mượn — Nằm ngồi lên trên — Cái chiếu — Dâng biếu — Một âm là Tịch. Xem Tịch.
Bảng Tra Chữ Nôm
tạ (vật lót dưới)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngổn ngang như bị sói giẫm: Lang tạ
2.
Vật lót bên dưới (cổ văn): Tạ quan (đệm cỏ lót xác chết nằm trong quan tài)
Etymology: jí
Nôm Foundation
chiếu, đệm; dựa vào ; cớ
tịch
tá
chạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lang chạ: rối bời tan tác.
Etymology: A2: 藉 tạ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chung chạ, lang chạ
tã
Bảng Tra Chữ Nôm
rách tã
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tầm tã: nước rơi liên miên, dầm dề.
Etymology: C2: 藉 tạ
Exemples
chạ
Mots composés12
tạ đoan•tạ thủ•tạ sự•tạ khẩu•tạ từ•lang tạ•uý tạ•bằng tạ•chẩm tạ•uẩn tạ•chẩm kinh tạ thư•bôi bàn lang tịch