喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
La connexion internet est indisponible. Veuillez vérifier votre connexion et réessayer.
← Rechercher
藁
U+85C1
17 traits
Hán
Rad:
木
Cat.: A1
cảo
kiểu
切
Significations
cảo
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây khô.
2.
Rơm rạ.
3.
Văn mới thảo ra gọi là cảo. Cùng nghĩa với chữ **cảo**
槀
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cảo (bản thảo, bản viết tay)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
稿
:cảo
Etymology: A1: 藁 cảo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Như
稿
(bộ
禾
).
2.
Như
槁
(bộ
木
).
Nôm Foundation
rơm rạ; khô héo
Exemples
cảo
卞
𠇮
𪠞
典
圭
茹
先
生
呂
塘
𠳨
尋
藁
率
Bèn mình [đích thân] đi đến quê nhà tiên sinh Lã Đường, hỏi tìm cảo sót [di cảo].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 54a
Mots composés
3
藁床
cảo sàng
•
藁萊
cảo lai
•
藁人
cảo nhân