Significations
nhu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Nhu 葇.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lá mosla giúp phát hãn: Thanh hương nhu
Etymology: rú
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quả nho, rượu nho
Nôm Foundation
Nấm tai của người Do Thái hay Judas hay còn gọi là Auricularia auricula-judae
nho
Bảng Tra Chữ Nôm
lá hương nhu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây Bồ đào: Rượu nho
Etymology: (thảo nho)(mộc nho)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thứ quả từ thân cây leo, vỏ mỏng, mọng nước ngọt.
Etymology: F2: thảo 艹⿱需 nhu
Exemples
Mots composés1
hương nhu