Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rừng sác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây mọc ven biển chỗ đất mới bồi: Rừng sác (Nôm)
Etymology: Hv tẩu: TH sou
Nôm Foundation
đầm lầy; vùng hoang dã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây sú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại cây mọc ven cửa sông: Bờ sông bãi sú
Etymology: Hv xú; thảo số
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tẩu (ao đầy bèo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tổ cướp
2.
Ao đầy bèo, rong...
Etymology: sǒu
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 藪