Significations
Từ điển phổ thông
1.
củi đun
2.
tiền lương
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Củi đề đun nấu — Kiếm củi — Tiền cấp cho.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tân (củi, nhiên liệu, tiền lương)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Củi; nhiên liệu
2.
Tiền lương: Tân kim; Tân thuỷ; Nguyệt tân (lương tháng)
Etymology: xīn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhiên liệu, củi; lương
Mots composés17
tân hoả tướng truyện•tân hướng•tân bổng•tân quế•tân kim•tân thuỷ•tân sài•ngoạ tân thưởng đảm•bão tân cứu hoả•phụ tân•ngoạ tân thường đảm•mễ châu tân quế•thố hoả tịch tân•cứu phần ích tân•bôi thuỷ xa tân•bôi thuỷ xa tân•khúc đột tỉ tân