Significations
huệ
Từ điển phổ thông
cỏ huệ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ cây có hoa trắng, mùi thơm thanh nhã, ta cũng gọi là hoa Huệ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại hoa trắng thơm: Huệ lan
Etymology: huì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loài hoa màu trắng, rất thơm.
Etymology: A1: 蕙 huệ
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
(Ngb) Người con gái có đức tốt
3.
(Ngb) Hai người hoà thuận với nhau.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoa huệ
Nôm Foundation
một loài lan thơm
Exemples
huệ
Lan huệ chẳng thơm thời chớ. Nỡ chi lại phải tanh tao.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 56a
Thấy đốt cây lan mà cây huệ xót.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 40a
Mots composés3
hoa huệ•chi phần huệ thán•chi phần huệ thán