Significations
thông
Từ điển phổ thông
1.
cây hành
2.
màu xanh
3.
tươi tốt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Thông 葱.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
song đầu (củ hành)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tươi tốt: Thông long; Thông uất
2.
Màu lục nhạt như da củ hành: Thông bạch
3.
Củ hành; củ kiệu: Đại thông; Tiểu thông
Etymology: cōng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蔥.
Nôm Foundation
hành, hẹ, tỏi
song
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây hành: Song đầu (củ hành); Đại song (onion); Tiểu song (hẹ)
2.
Còn âm là Thông
Etymology: cōng
Mots composés1
uất uất thông thông