Significations
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem các từ bắt đầu với vần Bồ 葡.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bồ đào nha; bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trái nho nhập khẩu đầu tiên từ Bồ Đào Nha vào Trung Quốc; Bồ đào mĩ tửu (rượu nho ngon)
2.
Phiên âm: Bồ đào nha (Portugal)
Etymology: pú
Từ điển Trần Văn Chánh
[Pú] Nước Bồ Đào Nha (nói tắt).
Nôm Foundation
nho
Mots composés5
Bồ Đào Nha•bồ đào•bồ đào tửu•bồ đào nha•quả bồ đào