Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hay sợ người lạ: Nhút nhát
Etymology: (Hv thảo đột)(tâm đốt* )
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mắm nhút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chổi đót
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ theo sau Đắng* : Đắng đót
2.
Âm khác của Đọt
Etymology: (Hv thảo đột)(mộc đột)
Bảng Tra Chữ Nôm
đọt mía, đọt chuối
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cái ngọn, cái chót, hoặc nhành lá lại chót ây mới đâm, mới nảy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lõi non cây thân thảo: Giưa đọt bồn bồn
2.
Xem Đót*
Etymology: Hv thảo đột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chồi lá non.
Etymology: F2: thảo 艹⿱突 đột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đốt tre, đôt mía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lóng giữa hai đầu mặt: Đốt mía; Đốt tre
2.
Đầu mặt ở mấy thứ cây: Mía nhiều đốt
Etymology: (đốt; thảo đột)(thảo ½ đốt)
Exemples
Mots composés2
mắm nhút•cốt đột