Significations
tiêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu (họ); tiêu tán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng ngựa hí
2.
Mấy cụm từ: Tiêu sắt (* tiếng gió vi vu: Thu phong tiêu sắt; * buồn tẻ); Tiêu tán (thoải mái, hết gò bó); Tiêu tường (bức tường rẽ lối vào nhà TH); Tiêu tường chi hoạ (lục đục trong nhà)
3.
Tên: Tiêu lang (vợ là Lục Chân bị bắt dâng Quách Tử nghi, từ đó y coi vợ như người lạ)
4.
Buồn vắng: Tiêu điều; Tiêu sách
5.
Họ
Etymology: xiāo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái sáo, nhạc cụ thổi miệng.
Etymology: A1: 簫 → 蕭 → 萧 tiêu
Nôm Foundation
ngải cứu thường; buồn bã
teo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tẻo teo: nhỏ nhoi.
2.
Vắng teo: vắng ngắt, quạnh quẽ.
Etymology: C2: 蕭 → 萧 tiêu
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 蕭
Exemples
tiêu
teo
Về chùa Lục Tổ lạy ròng. Chẳng ngờ Vạn Hạnh tăng phòng vắng teo.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 77b
Quán Sứ chùa xưa cảnh vắng teo. Thương ôi sư đã hoá ra mèo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7a
Mots composés2
tiêu điều•tiêu sơ