Significations
Từ điển phổ thông
1.
mầm cỏ
2.
bừa cỏ
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Manh”.
7.
(Động) Bừa cỏ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mầm cây — Chỉ sự bắt đầu.
Bảng Tra Chữ Nôm
tấm mành mành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chớm bắt đầu: Manh động
2.
Nảy mầm: Manh phát; Manh nha; Manh tâm phản nghịch
Etymology: méng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Mối manh: làm mai làm mối.
2.
Dối trá, xảo quyệt.
3.
Mỏng manh| Mong manh: không dày dặn, yếu ớt.
4.
Mảnh, mẩu, tấm.
Etymology: C1: 萌 manh
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
manh nha
Bảng Tra Chữ Nôm
mánh lới
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rèm buông, che ngăn nắng gió.
2.
Tơ mành: trỏ sự vương vấn, rối ren.
Etymology: C2: 萌 manh
Bảng Tra Chữ Nôm
mỏng mảnh, thanh mảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói chọc kín đáo: Nói mánh
2.
Tiểu xảo: Mánh lới; Mánh mung; Mánh khoé
3.
May: Trúng mánh
Etymology: Hv manh
Nôm Foundation
mầm, chồi
Exemples
Manh áo quàng mang lụp xụp (thụp). Quai chèo xách đứng lom khom.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 33a
Bắt được Đỗ Thích chính danh. Diệt hoà [cả] tông tộc một manh chẳng còn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67a
Đừng như Ngô tướng Từ khanh. Quên bài thuốc dặn, phụ manh áo nguyền.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 3a
Cờ bạc nó đã khinh anh. Áo quần bán hết một manh chẳng còn.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 28b
Kiếp hồng nhan có mong manh. Nửa chừng xuân thoắt gãy cành thiên hương.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Chút chi gắn bó một hai. Cho đành rồi sẽ liệu bài mối manh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
Giận thằng Tô Định gian manh. Khỏi rừng hùm, dẫu cậy mình, mạnh chi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 24a
Mây phủ tán, liễu che mành. Nước non Thiên Trúc, cung đình Bồng Lai.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 7b
Chênh chênh bóng nguyệt xế mành. Tựa ngồi bên triện một mình thiu thiu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4b
Hậu nghe lăn khóc vật mình. Ruột loan ai cắt, tơ mành ai vo.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 55a
Trung Tông tôn hiệu lên cho. Nghiệp Hoàn [Lê Hoàn] nên rối bằng tơ mành mành.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 70a
Mots composés7
manh cổ•manh tâm•manh mối•manh động•manh nha•mối manh•phòng hoạn vị manh